XE TẢI ISUZU 15 TẤN FVM34W

Giá thị trường : 1.710.000.000đ

Giá khuyến mại :

Sở hữu động cơ phun dầu điện tử Common Rail được nâng cấp bởi công nghệ mới nhất, ISUZU FORWARD F-SERIES BLUE POWER là dòng xe tải trung & nặng thế hệ mới đạt chuẩn EURO 4 với chất lượng đẳng cấp, độ bền vượt trội, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

  • Khuyến mại TM triệu + Điều hòa theo xe
  • Bảo hành 3 năm hoặc 100.000 km
  • Tặng phiếu giảm giá 50% khi đến bảo dưỡng xe tại Đại lý trong suốt 3 năm đến 120.000km

 

 

 

 

Thông tin sản phẩm

Xe tải Isuzu 15 tấn FVM34W thùng siêu dài 9.6 mét: tất cả niềm tự hào của Isuzu Nhật Bản về sức mạnh, hiệu năng vận hành, sự an toàn và tính hiệu quả kinh tế – sử dụng đều được áp dụng trên chiếc xe này. Được trang bị động cơ 6 xi-lanh thẳng hàng dung tích 7.790 cm3 – Công suất 280Ps – Hộp số sàn 8 cấp tiến – Hệ thống phanh locked hỗ trợ tăng phanh tự động giúp chiếc xe tải Isuzu 16 tấn này hoạt động cực kì hiệu quả cũng như tiết kiệm nhiên liệu. Isuzu FVM34W phù hợp với khách hàng chuyên chở những mặt hàng quá khổ di chuyên ở cung đường dài,…

Xe tải ISUZU 15 TẤN 3 CHÂN FVM34W được trang bị động cơ Diezel D-Core thế hệ mới nhất trên thế giới, với công nghệ bản quyền của Isuzu Nhật Bản tạo nên ưu thế vượt trội của dòng xe này về độ bền, vận hành êm ái, khả năng tăng tốc tốt, công suất xe tăng thêm 23% nhưng mức tiêu hao nhiên liệu lại giảm được 18%. Với công nghệ này mức tiêu hao nhiên liệu của xe tải Isuzu 15 Tấn ở mức thấp nhất trong các dòng xe cùng phân khúc chỉ từ 18L – 22L/100km (xe đã chở đủ tải).

Kích thước chi tiết

Kích thước tổng thể DxRxC mm 11510 x 2485 x 2940
Chiều dài cơ sở mm 5825 + 1370
Vệt bánh xe trước – sau mm 2060 / 1850
Khoảng sáng gầm xe mm 280
Chiều dài đầu – đuôi xe mm 1250 / 3750

Tiêu chuẩn động cơ

Tên động cơ 6HK1E4SC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanh cc 7790
Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 280 (206) / 2400
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 882 (90) / 1450
Hộp số ES11109 – 9 số tiến & 1 số lùi

Khung Gầm

Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Tang trống, khí nén hoàn toàn
Kích thước lốp trước – sau 11.00R20
Máy phát điện 24V-90A
Ắc quy 12V-65AH x 2

Trang bị tiêu chuẩn

  • 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
  • Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
  • Tay nắm cửa an toàn bên trong
  • Núm mồi thuốc
  • Máy lạnh (Tiêu chuẩn)
  • Dây an toàn 3 điểm
  • Kèn báo lùi
  • Hệ thống làm mát và sưởi
  • Phanh khí xả
  • Đèn sương mù
  • Khoang nằm nghỉ phía sau
  • Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
  • CD-MP3, AM-FM radio

 

Ngoại thất xe Isuzu 15 tấn ISUZU 3 CHÂN siêu dài được thiết kế hiện đại, độ cản gió thấp, dễ dàng lên xuống cabin, thùng xe tải Isuzu 15 tấn có nhiều loại: Thùng kín, thùng mui phủ bạt, thùng đông lạnh, thùng bảo ôn, thùng chở xe gắn máy, thùng lửng, tải gắn cẩu… cho khách hàng nhiều lựa chọn phù hợp với mọi nhu cầu chuyên chở hàng hóa. Thùng xe tải do chúng tôi sản xuất và cung cấp đảm bảo chất lượng số 1 thị trường kèm theo đầy đủ hồ sơ bản quyền theo đúng quy định của Cục Đăng Kiểm Việt Nam.

Nội thất xe Isuzu 15 tấn ISUZU 3 CHÂN siêu dài FVM34W được thiết kế tương tự dòng xe Isuzu 15 tấn ISUZU 3 CHÂN ngắn FVM34T với không gian rộng rãi tiện nghi, dễ dàng sử dụng, cửa kính chỉnh điện, khóa cửa trung tâm, hệ thống giải trí CD/Mp3/USB…giúp bạn cập nhật thông tin giao thông và không bị mệt mỏi khi đi những quãng đường dài

Thông số kỹ thuật

Khối lượng FVM34WE4 ISUZU 3 CHÂN
Khối lượng toàn bộ kg 25000
Khối lượng bản thân kg 7250
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 200
Kích thước
Kích thước tổng thể DxRxC mm 11510 x 2485 x 2940
Chiều dài cơ sở mm 5825 + 1370
Vệt bánh xe trước – sau mm 2060 / 1850
Khoảng sáng gầm xe mm 280
Chiều dài đầu – đuôi xe mm 1250 / 3750
Động cơ & Truyền động
Tên động cơ 6HK1E4SC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanh cc 7790
Đường kính và hành trình piston mm 115 x 125
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 280 (206) / 2400
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 882 (90) / 1450
Hộp số ES11109 – 9 số tiến & 1 số lùi
Vận hành
Tốc độ tối đa km/h 94
Khả năng vượt dốc tối đa % 24
Bán kính quay vòng tối thiểu m 10,4
Khung gầm
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Tang trống, khí nén hoàn toàn
Kích thước lốp trước – sau 11.00R20
Máy phát điện 24V-90A
Ắc quy 12V-65AH x 2